Kết quả tra từ “受过”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
受过shòu guò
受过: chịu trách nhiệm (thay cho người khác)
代人受过dài rén shòu guò
代人受过: chịu trách nhiệm thay cho người khác; bị làm kẻ thế tội