Kết quả tra từ “受访”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
受访shòu fǎng
受访: được phỏng vấn; trả lời phỏng vấn; phản hồi (câu hỏi, khảo sát, v.v.)
受访者shòu fǎng zhě
受访者: người tham gia khảo sát; người được phỏng vấn; người trả lời