Kết quả tra từ “受精”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
受精shòu jīng
受精: được thụ tinh; được thụ thai
受精囊shòu jīng náng
受精囊: túi chứa tinh trùng
受精卵shòu jīng luǎn
受精卵: trứng đã thụ tinh
体外受精tǐ wài shòu jīng
体外受精: thụ tinh trong ống nghiệm
未受精wèi shòu jīng
未受精: chưa thụ tinh (của trứng, không phải đất)