Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “受命”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
受命shòu mìng

受命: được bổ nhiệm vào một chức vụ; hưởng lợi từ lời khuyên

Cụm từ
受命于天shòu mìng yú tiān

受命于天: làm hoàng đế nhờ ơn trời; có mệnh trời

Cụm từ
临危受命lín wēi shòu mìng

临危受命: (thành ngữ) nhận trách nhiệm lãnh đạo lúc khủng hoảng

Thành ngữ