Kết quả tra từ “取景”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
取景qǔ jǐng
取景: chọn cảnh (cho quay phim, phác thảo, v.v.)
取景框qǔ jǐng kuàng
取景框: khung hình chữ nhật dùng để xem cảnh (làm từ bìa cứng, v.v., hoặc tạo thành bởi ngón cái và ngón trỏ); ống ngắm; khung ngắm
取景器qǔ jǐng qì
取景器: ống ngắm (của máy ảnh, v.v.)