Kết quả tra từ “取代”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
取代qǔ dài
取代: thay thế; chiếm chỗ; thế chỗ; (hoá học) phản ứng thế
取代基qǔ dài jī
取代基: nhóm thế (hóa học)