Kết quả tra từ “双簧”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
双簧shuāng huáng
双簧: một dạng biểu diễn kép trong sân khấu, một người nói hoặc hát còn người kia ở phía trước giả vờ đang nói hoặc hát; loại dăm kép (như trong kèn…
双簧管shuāng huáng guǎn
双簧管: nhạc cụ hơi có reed kép (như kèn oboe hoặc bassoon)
唱双簧chàng shuāng huáng
唱双簧: nghĩa đen: hát đôi; nghĩa bóng: hợp tác với ai đó; cũng dùng châm biếm: đóng vai phụ