Kết quả tra từ “友好”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
友好yǒu hǎo
友好: thân thiện; hòa nhã; bạn thân
友好关系yǒu hǎo guān xì
友好关系: quan hệ tốt
友好区Yǒu hǎo qū
友好区: quận Hữu Hảo của thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
生态友好型shēng tài yǒu hǎo xíng
生态友好型: thân thiện với môi trường
中国人民对外友好协会Zhōng guó Rén mín Duì wài Yǒu hǎo Xié huì
中国人民对外友好协会: Hiệp hội Hữu nghị Đối ngoại Nhân dân Trung Quốc (CPAFFC)