Kết quả tra từ “及”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
và; để đạt tới; lên đến; kịp lúc cho
nghĩa đen: đạt đến đỉnh cao và thử (thành ngữ); dốc sức khi đang ở đỉnh cao
đến khi mà
(từ mượn) đơn vị gill
đậu kỳ thi khoa cử
đến tuổi kết hôn (sinh nhật thứ mười lăm của bé gái)
ngoại động từ
ngoại động từ (ngữ pháp)
điểm hoặc vạch đạt (trong một kỳ thi)
đậu kỳ thi hoặc bài kiểm tra; đạt tiêu chuẩn tối thiểu
mưa kịp thời; (nghĩa bóng) sự giúp đỡ kịp thời; giúp đỡ kịp lúc
tận hưởng hiện tại (thành ngữ); sống vui vẻ không nghĩ đến tương lai; vui chơi khi có thể; sống trọn khoảnh khắc
xử lý kịp thời nhân đôi hiệu quả và giảm một nửa công sức; cách làm đúng tiết kiệm công sức và dẫn đến kết quả tốt hơn; một mũi khâu đúng lúc…
xử lý kịp thời; một mũi khâu đúng lúc
tính kịp thời; tính nhanh chóng
kịp thời; đúng lúc; ngay lập tức; không chậm trễ
càng sớm càng tốt; sớm nhất có thể
(liên từ nối hai danh từ) và của...; và của họ...; và của anh ấy...; và của cô ấy
nhắc đến; đề cập đến
Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA)
hoàn toàn không liên quan đến nhau (thành ngữ); không liên quan
đưa vào xem xét; chăm lo đến
nghĩa đen roi không với tới (thành ngữ); ngoài tầm ảnh hưởng; quá xa để có thể giúp đỡ
IEEE; Institute of Electrical and Electronic Engineers; Hội Kỹ sư Điện và Điện tử
Algiers, thủ đô của Algeria
Người Algeria
Algeria
không thể đạt được; xa vời; vượt ngoài tầm với; cực kỳ xa xôi hoặc hẻo lánh
quá mức cũng tệ như không đủ (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
mở rộng (khắp nơi)
quá muộn để hối hận (thành ngữ); Vô ích khi hối hận sau sự việc
nóng lòng (thành ngữ); vội vàng; không thể chờ đợi được
vẫn còn thời gian (làm gì đó); có thể làm kịp; có thể đến kịp
không có đủ thời gian (để làm gì đó); quá trễ (để làm gì đó)
đề cập đến; nhắc đến
nói về; đề cập
nói nhảm (thành ngữ); lời nói phù phiếm
trong tầm với
chạm (về thể chất, cảm xúc,...); đề cập đến (một chủ đề)
Saint Vincent và Grenadines (Đài Loan)
tôn kính người già như cha mẹ của mình, và chăm sóc trẻ nhỏ như con của mình
tôn kính người già như cha mẹ của mình
Công ước quốc tế về các quyền kinh tế, xã hội và văn hóa (ICESCR)
liên quan đến; ảnh hưởng
theo ý kiến khiêm tốn của tôi (thành ngữ)
theo ý kiến khiêm tốn của tôi
không thể đợi được
phổ cập khoa học
gây tai hoạ cho
xa như tầm mắt có thể thấy
tiến từ bên ngoài vào bên trong; thấy được bản chất chỉ bằng cách nhìn bề ngoài
bị bất ngờ; không kịp phòng bị
không ai có thể sánh kịp; vô đối; không có đối thủ
liên quan; dính líu đến; quan tâm; đề cập đến
lan đến; liên quan đến; ảnh hưởng đến
(văn học) khi; đến khi; phiên âm Đài Loan [bi4 ji2]
mang lại tai họa cho
Chuyển, Truy cập và Quản lý Tệp; FTAM
không được đề cập
chưa có thời gian; chưa làm kịp; chưa đề cập đến