Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “及”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

và; để đạt tới; lên đến; kịp lúc cho

Từ vựng
及时
jíshí

đúng lúc, kịp thời, đúng lúc

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
及格
jí//gé

đạt tiêu chuẩn, qua kiểm tra

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
及其
jí qí

(liên từ nối hai danh từ) và của...; và của họ...; và của anh ấy...; và của cô ấy

Cụm từ
及早
jí zǎo

càng sớm càng tốt; sớm nhất có thể

Cụm từ
及物
jí wù

ngoại động từ (ngữ pháp)

Cụm từ
及笄
jí jī

đến tuổi kết hôn (sinh nhật thứ mười lăm của bé gái)

Cụm từ
及第
jí dì

đậu kỳ thi khoa cử

Cụm từ
及耳
jí ěr

(từ mượn) đơn vị gill

Cụm từ
及至
jí zhì

đến khi mà

Cụm từ
及时性
jí shí xìng

tính kịp thời; tính nhanh chóng

Cụm từ
及时雨
jí shí yǔ

mưa kịp thời; (nghĩa bóng) sự giúp đỡ kịp thời; giúp đỡ kịp lúc

Cụm từ
及格线
jí gé xiàn

điểm hoặc vạch đạt (trong một kỳ thi)

Cụm từ
及时处理
jí shí chǔ lǐ

xử lý kịp thời; một mũi khâu đúng lúc

Cụm từ
及时行乐
jí shí xíng lè

tận hưởng hiện tại (thành ngữ); sống vui vẻ không nghĩ đến tương lai; vui chơi khi có thể; sống trọn khoảnh khắc

Thành ngữ
及物动词
jí wù dòng cí

ngoại động từ

Cụm từ
及锋而试
jí fēng ér shì

nghĩa đen: đạt đến đỉnh cao và thử (thành ngữ); dốc sức khi đang ở đỉnh cao

Thành ngữ
及时处理,事半功倍
jí shí chǔ lǐ , shì bàn gōng bèi

xử lý kịp thời nhân đôi hiệu quả và giảm một nửa công sức; cách làm đúng tiết kiệm công sức và dẫn đến kết quả tốt hơn; một mũi khâu đúng lúc tiết kiệm chín mũi về sau

Cụm từ
以及
yǐjí

và, cùng, cùng với

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
普及
pǔjí

phổ cập

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
来不及
láibují

không kịp

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
来得及
láidejí

kịp

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
埃及
Āi jí

Ai Cập

Cụm từ
央及
yāng jí

yêu cầu; cầu xin; van nài; liên quan đến

Cụm từ