Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “及”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

và; để đạt tới; lên đến; kịp lúc cho

Từ vựng
及锋而试jí fēng ér shì

nghĩa đen: đạt đến đỉnh cao và thử (thành ngữ); dốc sức khi đang ở đỉnh cao

Thành ngữ
及至jí zhì

đến khi mà

Cụm từ
及耳jí ěr

(từ mượn) đơn vị gill

Cụm từ
及第jí dì

đậu kỳ thi khoa cử

Cụm từ
及笄jí jī

đến tuổi kết hôn (sinh nhật thứ mười lăm của bé gái)

Cụm từ
及物动词jí wù dòng cí

ngoại động từ

Cụm từ
及物jí wù

ngoại động từ (ngữ pháp)

Cụm từ
及格线jí gé xiàn

điểm hoặc vạch đạt (trong một kỳ thi)

Cụm từ
及格jí gé

đậu kỳ thi hoặc bài kiểm tra; đạt tiêu chuẩn tối thiểu

Cụm từ
及时雨jí shí yǔ

mưa kịp thời; (nghĩa bóng) sự giúp đỡ kịp thời; giúp đỡ kịp lúc

Cụm từ
及时行乐jí shí xíng lè

tận hưởng hiện tại (thành ngữ); sống vui vẻ không nghĩ đến tương lai; vui chơi khi có thể; sống trọn khoảnh khắc

Thành ngữ
及时处理,事半功倍jí shí chǔ lǐ , shì bàn gōng bèi

xử lý kịp thời nhân đôi hiệu quả và giảm một nửa công sức; cách làm đúng tiết kiệm công sức và dẫn đến kết quả tốt hơn; một mũi khâu đúng lúc…

Cụm từ
及时处理jí shí chǔ lǐ

xử lý kịp thời; một mũi khâu đúng lúc

Cụm từ
及时性jí shí xìng

tính kịp thời; tính nhanh chóng

Cụm từ
及时jí shí

kịp thời; đúng lúc; ngay lập tức; không chậm trễ

Cụm từ
及早jí zǎo

càng sớm càng tốt; sớm nhất có thể

Cụm từ
及其jí qí

(liên từ nối hai danh từ) và của...; và của họ...; và của anh ấy...; và của cô ấy

Cụm từ
齿及chǐ jí

nhắc đến; đề cập đến

Cụm từ
食物及药品管理局shí wù jí yào pǐn guǎn lǐ jú

Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA)

Cụm từ
风马牛不相及fēng mǎ niú bù xiāng jí

hoàn toàn không liên quan đến nhau (thành ngữ); không liên quan

Thành ngữ
顾及gù jí

đưa vào xem xét; chăm lo đến

Cụm từ
鞭长莫及biān cháng mò jí

nghĩa đen roi không với tới (thành ngữ); ngoài tầm ảnh hưởng; quá xa để có thể giúp đỡ

Thành ngữ
电机及电子学工程师联合会Diàn jī jí Diàn zǐ xué Gōng chéng shī Lián hé huì

IEEE; Institute of Electrical and Electronic Engineers; Hội Kỹ sư Điện và Điện tử

Cụm từ
阿尔及尔Ā ěr jí ěr

Algiers, thủ đô của Algeria

Cụm từ
阿尔及利亚人Ā ěr jí lì yà rén

Người Algeria

Cụm từ
阿尔及利亚Ā ěr jí lì yà

Algeria

Cụm từ
遥不可及yáo bù kě jí

không thể đạt được; xa vời; vượt ngoài tầm với; cực kỳ xa xôi hoặc hẻo lánh

Cụm từ
过犹不及guò yóu bù jí

quá mức cũng tệ như không đủ (thành ngữ, từ Luận Ngữ)

Thành ngữ
遍及biàn jí

mở rộng (khắp nơi)

Cụm từ
追悔莫及zhuī huǐ mò jí

quá muộn để hối hận (thành ngữ); Vô ích khi hối hận sau sự việc

Thành ngữ
迫不及待pò bù jí dài

nóng lòng (thành ngữ); vội vàng; không thể chờ đợi được

Thành ngữ
赶得及gǎn dé jí

vẫn còn thời gian (làm gì đó); có thể làm kịp; có thể đến kịp

Cụm từ
赶不及gǎn bù jí

không có đủ thời gian (để làm gì đó); quá trễ (để làm gì đó)

Cụm từ
论及lùn jí

đề cập đến; nhắc đến

Cụm từ
谈及tán jí

nói về; đề cập

Cụm từ
言不及义yán bù jí yì

nói nhảm (thành ngữ); lời nói phù phiếm

Thành ngữ
触手可及chù shǒu kě jí

trong tầm với

Cụm từ
触及chù jí

chạm (về thể chất, cảm xúc,...); đề cập đến (một chủ đề)

Cụm từ
圣文森及格瑞那丁Shèng wén sēn jí Gé ruì nà dīng

Saint Vincent và Grenadines (Đài Loan)

Cụm từ
老吾老,以及人之老,幼吾幼,以及人之幼lǎo wú lǎo , yǐ jí rén zhī lǎo , yòu wú yòu , yǐ jí rén zhī yòu

tôn kính người già như cha mẹ của mình, và chăm sóc trẻ nhỏ như con của mình

Cụm từ
老吾老,以及人之老lǎo wú lǎo , yǐ jí rén zhī lǎo

tôn kính người già như cha mẹ của mình

Cụm từ
经济社会及文化权利国际公约jīng jì shè huì jí wén huà quán lì guó jì gōng yuē

Công ước quốc tế về các quyền kinh tế, xã hội và văn hóa (ICESCR)

Cụm từ
累及lěi jí

liên quan đến; ảnh hưởng

Cụm từ
管见所及guǎn jiàn suǒ jí

theo ý kiến khiêm tốn của tôi (thành ngữ)

Thành ngữ
管窥所及guǎn kuī suǒ jí

theo ý kiến khiêm tốn của tôi

Cụm từ
等不及děng bù jí

không thể đợi được

Cụm từ
科学普及kē xué pǔ jí

phổ cập khoa học

Cụm từ
祸及huò jí

gây tai hoạ cho

Cụm từ
目光所及mù guāng suǒ jí

xa như tầm mắt có thể thấy

Cụm từ
由表及里yóu biǎo jí lǐ

tiến từ bên ngoài vào bên trong; thấy được bản chất chỉ bằng cách nhìn bề ngoài

Cụm từ
猝不及防cù bù jí fáng

bị bất ngờ; không kịp phòng bị

Cụm từ
无人能及wú rén néng jí

không ai có thể sánh kịp; vô đối; không có đối thủ

Cụm từ
涉及shè jí

liên quan; dính líu đến; quan tâm; đề cập đến

Cụm từ
波及bō jí

lan đến; liên quan đến; ảnh hưởng đến

Cụm từ
比及bǐ jí

(văn học) khi; đến khi; phiên âm Đài Loan [bi4 ji2]

Cụm từ
殃及yāng jí

mang lại tai họa cho

Cụm từ
档案转送存取及管理dàng àn zhuǎn sòng cún qǔ jí guǎn lǐ

Chuyển, Truy cập và Quản lý Tệp; FTAM

Cụm từ
未提及wèi tí jí

không được đề cập

Cụm từ
未及wèi jí

chưa có thời gian; chưa làm kịp; chưa đề cập đến

Cụm từ