Kết quả cho “及”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
và; để đạt tới; lên đến; kịp lúc cho
đúng lúc, kịp thời, đúng lúc
đạt tiêu chuẩn, qua kiểm tra
(liên từ nối hai danh từ) và của...; và của họ...; và của anh ấy...; và của cô ấy
càng sớm càng tốt; sớm nhất có thể
ngoại động từ (ngữ pháp)
đến tuổi kết hôn (sinh nhật thứ mười lăm của bé gái)
đậu kỳ thi khoa cử
(từ mượn) đơn vị gill
đến khi mà
tính kịp thời; tính nhanh chóng
mưa kịp thời; (nghĩa bóng) sự giúp đỡ kịp thời; giúp đỡ kịp lúc
điểm hoặc vạch đạt (trong một kỳ thi)
xử lý kịp thời; một mũi khâu đúng lúc
tận hưởng hiện tại (thành ngữ); sống vui vẻ không nghĩ đến tương lai; vui chơi khi có thể; sống trọn khoảnh khắc
ngoại động từ
nghĩa đen: đạt đến đỉnh cao và thử (thành ngữ); dốc sức khi đang ở đỉnh cao
xử lý kịp thời nhân đôi hiệu quả và giảm một nửa công sức; cách làm đúng tiết kiệm công sức và dẫn đến kết quả tốt hơn; một mũi khâu đúng lúc tiết kiệm chín mũi về sau
và, cùng, cùng với
phổ cập
không kịp
kịp
Ai Cập
yêu cầu; cầu xin; van nài; liên quan đến