Kết quả cho “参谋”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
sĩ quan tham mưu; đưa ra ý kiến
tham mưu trưởng
Tổng Tham mưu trưởng quân đội
(quân đội) Bộ Tổng Tham mưu
(quân sự) Tổng Tham mưu trưởng
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
sĩ quan tham mưu; đưa ra ý kiến
tham mưu trưởng
Tổng Tham mưu trưởng quân đội
(quân đội) Bộ Tổng Tham mưu
(quân sự) Tổng Tham mưu trưởng