Kết quả tra từ “厥”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
厥jué
厥: ngất; mất ý thức; của anh ấy; của cô ấy; của nó; của họ
惊厥jīng jué
惊厥: ngất đi vì sợ; (y học) co giật
突厥斯坦Tū jué sī tǎn
突厥斯坦: Turkestan
突厥Tū jué
突厥: nhóm dân tộc Turkic
东突厥斯坦解放组织Dōng Tū jué sī tǎn Jiě fàng Zǔ zhī
东突厥斯坦解放组织: Tổ chức Giải phóng Đông Turkestan (ETLO), nhóm bất đồng chính kiến Tân Cương
东突厥斯坦伊斯兰运动Dōng Tū jué sī tǎn Yī sī lán Yùn dòng
东突厥斯坦伊斯兰运动: Phong trào Hồi giáo Đông Turkestan (ETIM)
东突厥斯坦Dōng tū jué sī tǎn
东突厥斯坦: Đông Turkestan; thuật ngữ lịch sử chỉ Tân Cương
晕厥yūn jué
晕厥: bị ngất
昏厥hūn jué
昏厥: ngất
大放厥词dà fàng jué cí
大放厥词: nói huyên thuyên một cách tự cao (thành ngữ)