Kết quả tra từ “厉行”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
厉行lì xíng
厉行: làm (gì đó) một cách nghiêm ngặt; nghiêm túc
厉行节约lì xíng jié yuē
厉行节约: thực hành tiết kiệm triệt để (thành ngữ)