Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “厉行”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
厉行lì xíng

厉行: làm (gì đó) một cách nghiêm ngặt; nghiêm túc

Cụm từ
厉行节约lì xíng jié yuē

厉行节约: thực hành tiết kiệm triệt để (thành ngữ)

Thành ngữ