Kết quả tra từ “历尽”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
历尽lì jìn
历尽: đã trải qua nhiều; đã kinh qua
历尽沧桑lì jìn cāng sāng
历尽沧桑: đã trải qua những thăng trầm của cuộc sống; đã kinh qua nhiều gian khổ