Kết quả tra từ “卧薪尝胆”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
卧薪尝胆wò xīn cháng dǎn
卧薪尝胆: nghĩa đen: nằm trên củi và nếm mật (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu đựng kiên nhẫn nhưng quyết tâm trả thù
卧薪尝胆wò xīn cháng dǎn
卧薪尝胆: nghĩa đen: ngủ trên củi và nếm mật (như vua Câu Tiễn nước Việt 勾踐|勾践[Gou1 Jian4]), để nhớ nỗi nhục của mình) (thành ngữ); nghĩa bóng: giữ vững…