Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “卡门”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
卡门Kǎ mén

卡门: Carmen (tên); Carmen, vở opera năm 1875 của Georges Bizet 比才 dựa trên tiểu thuyết của Prosper Mérimée 梅里美[Mei2 li3 mei3]

Cụm từ
卡门贝kǎ mén bèi

卡门贝: pho-mát camembert

Cụm từ
卡门柏乳酪Kǎ mén bó rǔ lào

卡门柏乳酪: pho-mát Camembert (loại pho-mát mềm, kem của Pháp)

Cụm từ
图坦卡门Tú tǎn kǎ mén

图坦卡门: Tutankhamen, vua Ai Cập cổ đại 1333-1323 TCN

Cụm từ