Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “博爱”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
博爱bó ài

博爱: tình huynh đệ phổ quát (hoặc tình anh em); tình yêu thương phổ quát

Cụm từ
博爱县Bó ài xiàn

博爱县: huyện Bá Ai ở Giaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam

Cụm từ
博爱座bó ài zuò

博爱座: ghế ưu tiên (trên xe buýt, v.v.) (Đài Loan)

Cụm từ