Kết quả tra từ “南方”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
南方nán fāng
南方: phía nam; miền nam Trung Quốc (khu vực phía nam sông Dương Tử)
南方澳渔港Nán fāng ào Yú gǎng
南方澳渔港: Cảng Nanfang-ao ở huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
南方周末Nán fāng Zhōu mò
南方周末: Cuối Tuần Phương Nam (báo)
南方古猿Nán fāng Gǔ yuán
南方古猿: Australopithecus