Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “南北”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
南北nán běi

南北: bắc và nam; từ bắc đến nam

Cụm từ
南北韩nán běi Hán

南北韩: Nam và Bắc Triều Tiên

Cụm từ
南北长nán běi cháng

南北长: khoảng cách bắc nam

Cụm từ
南北美Nán Běi Měi

南北美: Bắc và Nam Mỹ

Cụm từ
南北极nán běi jí

南北极: cực Nam và cực Bắc

Cụm từ
南北朝Nán Běi cháo

南北朝: triều đại Nam Bắc (420-589)

Cụm từ
魏晋南北朝Wèi Jìn Nán Běi Cháo

魏晋南北朝: các triều đại Ngụy, Tấn và Nam-Bắc; thuật ngữ chung cho giai đoạn lịch sử 220-589 giữa Hán và Tùy

Cụm từ
东西南北dōng xī nán běi

东西南北: đông tây nam bắc

Cụm từ
大江南北Dà jiāng nán běi

大江南北: bờ nam và bắc của sông Trường Giang (thành ngữ); ( nghĩa bóng) khắp Trung Quốc

Thành ngữ