Kết quả tra từ “卖力”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
卖力mài lì
卖力: làm việc chăm chỉ; làm hết sức mình; dốc sức vào nhiệm vụ trước mắt
卖力气mài lì qi
卖力气: kiếm sống bằng lao động chân tay; dồn hết sức lực làm gì đó