Kết quả tra từ “单纯”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
单纯dān chún
单纯: đơn giản; tinh khiết; không phức tạp; chỉ; hoàn toàn
单纯词dān chún cí
单纯词: (ngôn ngữ học) từ hình vị đơn; từ đơn
单纯疱疹病毒dān chún pào zhěn bìng dú
单纯疱疹病毒: virus herpes simplex (HSV, y học)
单纯疱疹dān chún pào zhěn
单纯疱疹: bệnh herpes simplex (y học)