Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “半边”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
半边bàn biān

半边: một nửa của cái gì đó; một bên của cái gì đó

Cụm từ
半边天bàn biān tiān

半边天: một nửa bầu trời; phụ nữ trong xã hội mới; giới phụ nữ

Cụm từ
妇女能顶半边天fù nǚ néng dǐng bàn biān tiān

妇女能顶半边天: Phụ nữ có thể chống đỡ nửa bầu trời; nghĩa bóng: ngày nay, phụ nữ có vai trò bình đẳng trong xã hội

Cụm từ