Kết quả tra từ “半场”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
半场bàn chǎng
半场: một nửa trận đấu hoặc cuộc thi; nửa sân
后半场hòu bàn chǎng
后半场: hiệp hai (của cuộc thi đấu thể thao)