Kết quả tra từ “升斗”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
升斗shēng dǒu
升斗: đơn vị đo lít và decalít khô; (bóng) lượng lương thực ít ỏi
升斗小民shēng dǒu xiǎo mín
升斗小民: (thành ngữ) người nghèo; những người sống cầm chừng