Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “十八”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
十八shí bā

十八: mười tám; 18

Cụm từ
茄二十八星瓢虫qié èr shí bā xīng piáo chóng

茄二十八星瓢虫: bọ rùa 28 chấm; bọ hadda; Henosepilachna vigintioctopunctata

Cụm từ
女大十八变nǚ dà shí bā biàn

女大十八变: Theo nghĩa đen, một cô gái thay đổi mười tám lần từ nhỏ đến khi trưởng thành (thành ngữ); nghĩa bóng: một phụ nữ trẻ rất khác so với cô bé ngày…

Thành ngữ
二十八宿èr shí bā xiù

二十八宿: hai mươi tám chòm sao

Cụm từ
三十八度线sān shí bā dù xiàn

三十八度线: vĩ tuyến 38; đường phân chia thỏa thuận tại Yalta giữa vùng ảnh hưởng của Mỹ và Liên Xô ở Triều Tiên, nay là DMZ giữa Bắc và Nam Triều Tiên

Cụm từ