Kết quả tra từ “十万”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
十万shí wàn
十万: một trăm nghìn
十万火急shí wàn huǒ jí
十万火急: khẩn cấp nhất; hỏa tốc
十万八千里shí wàn bā qiān lǐ
十万八千里: cách nhau cả năm ánh sáng; cách nhau hàng triệu dặm; (tức là chỉ sự khác biệt lớn hoặc khoảng cách lớn)
十万位shí wàn wèi
十万位: hàng trăm nghìn (hoặc cột) trong hệ thập phân