Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “北斗”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
北斗Běi dǒu

北斗: Đại Hùng; Chòm sao Bắc Đẩu; Thị trấn Beidou hoặc Peitou ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
北斗镇Běi dǒu Zhèn

北斗镇: Thị trấn Beidou hoặc Peitou ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
北斗卫星导航系统Běi Dǒu Wèi xīng Dǎo háng Xì tǒng

北斗卫星导航系统: Hệ thống Định vị Vệ tinh Bắc Đẩu (BDS) (tương tự GPS)

Cụm từ
北斗星Běi dǒu xīng

北斗星: chòm sao Bắc Đẩu; Cái Cày

Cụm từ
北斗七星Běi dǒu Qī xīng

北斗七星: (thiên văn) Chòm sao Bắc Đẩu

Cụm từ
泰山北斗Tài Shān Běi dǒu

泰山北斗: nghĩa đen núi Thái Sơn và sao Bắc Đẩu (thành ngữ); nghĩa bóng nhân vật kiệt xuất trong một lĩnh vực

Thành ngữ
南箕北斗Nán jī Běi dǒu

南箕北斗: ngh. cái Sàng ở trời nam, và chòm sao Bắc Đẩu ở phía bắc (thành ngữ); ngh. bóng cái gì đó mà, dù tên gọi, không có ích thực tế

Thành ngữ