Kết quả tra từ “北山”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
北山Běi shān
北山: núi ở phía bắc; ám chỉ núi Mang 邙山 tại Lạc Dương, Hà Nam
北山羊běi shān yáng
北山羊: dê núi ibex