Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “匕”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

匕: dao găm; cái muôi; loại thìa cổ

Từ vựng
匕首bǐ shǒu

匕首: dao găm

Cụm từ
图穷匕首见tú qióng bǐ shǒu xiàn

图穷匕首见: xem 圖窮匕見|图穷匕见[tu2 qiong2 bi3 xian4]

Cụm từ
图穷匕见tú qióng bǐ xiàn

图穷匕见: nghĩa đen: dao găm của thích khách, giấu trong cuộn bản đồ, đột nhiên lộ ra khi bản đồ được mở (ám chỉ vụ ám sát Doanh Chính 嬴政[Ying2 Zheng4]…

Thành ngữ