Kết quả tra từ “包揽”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
包揽bāo lǎn
包揽: độc quyền; đảm nhận mọi trách nhiệm; đảm đương toàn bộ công việc
包揽词讼bāo lǎn cí sòng
包揽词讼: môi giới kiện tụng (thành ngữ); thực hành xảo trá