Kết quả tra từ “包干”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
包干bāo gān
包干: chịu trách nhiệm hoàn toàn về công việc; nhiệm vụ được giao
包干制bāo gān zhì
包干制: một hệ thống thanh toán một phần bằng hiện vật và một phần bằng tiền mặt
包干儿bāo gān r
包干儿: biến thể er hoá của 包乾|包干[bao1 gan1]