Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “包工”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
包工bāo gōng

包工: nhận làm công việc trong thời hạn và theo yêu cầu; ký hợp đồng công việc; nhà thầu

Cụm từ
包工头bāo gōng tóu

包工头: thầu trưởng

Cụm từ