Kết quả cho “勤务”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
công việc; nhiệm vụ; người phục vụ (quân đội)
lính cần vụ
người làm việc vặt; lính cần vụ
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
công việc; nhiệm vụ; người phục vụ (quân đội)
lính cần vụ
người làm việc vặt; lính cần vụ