Kết quả tra từ “势力”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
势力shì li
势力: quyền lực; ảnh hưởng; một lực lượng (quân sự, chính trị v.v.)
恶势力è shì lì
恶势力: thế lực xấu; phần tử tội phạm
反动势力fǎn dòng shì li
反动势力: thế lực phản động (đặc biệt trong ngữ cảnh Marxist)