Kết quả tra từ “动辄”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
动辄dòng zhé
动辄: dễ dàng; sẵn sàng; thường xuyên; hễ một tí; lấy cớ nhỏ nhất
动辄得咎dòng zhé dé jiù
动辄得咎: làm gì cũng sai (thành ngữ); không làm đúng được việc gì