Kết quả tra từ “动词”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
动词dòng cí
动词: động từ
动词重叠dòng cí chóng dié
动词重叠: lặp lại động từ
动词结构dòng cí jié gòu
动词结构: cấu trúc động từ (mệnh đề)
连缀动词lián zhuì dòng cí
连缀动词: động từ nối
能愿动词néng yuàn dòng cí
能愿动词: động từ tình thái (ví dụ: 肯[ken3], 能[neng2], 會|会[hui4], 要[yao4], 該|该[gai1], 得[dei3], 願意|愿意[yuan4 yi4], 可以[ke3 yi3], 可能[ke3 neng2], 敢[gan3]…
状态动词zhuàng tài dòng cí
状态动词: (ngôn ngữ học) động từ chỉ trạng thái
名源动词míng yuán dòng cí
名源动词: động từ danh nguồn
及物动词jí wù dòng cí
及物动词: ngoại động từ
助动词zhù dòng cí
助动词: trợ động từ; động từ tình thái
不及物动词bù jí wù dòng cí
不及物动词: động từ nội động