Kết quả tra từ “动作”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
动作dòng zuò
动作: chuyển động; cử động; hành động (LT:個|个[ge4]); diễn; di chuyển
动作片dòng zuò piàn
动作片: phim hành động; LT:部[bu4]
招牌动作zhāo pái dòng zuò
招牌动作: động tác đặc trưng
慢动作màn dòng zuò
慢动作: chuyển động chậm
岛国动作片dǎo guó dòng zuò piàn
岛国动作片: uyển ngữ cho phim khiêu dâm Nhật Bản
小动作xiǎo dòng zuò
小动作: thói quen xấu (ví dụ: ngoáy mũi); thủ đoạn nhỏ; chiêu trò bẩn; thủ thuật
反射动作fǎn shè dòng zuò
反射动作: hành động phản xạ
假动作jiǎ dòng zuò
假动作: động tác giả (thể thao); động tác đánh lừa