Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “动人”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
动人dòng rén

动人: cảm động; xúc động

Cụm từ
动人心魄dòng rén xīn pò

动人心魄: (thành ngữ) hấp dẫn nghẹt thở; ảnh hưởng sâu sắc

Thành ngữ
流动人口liú dòng rén kǒu

流动人口: dân số tạm trú; dân số lưu động

Cụm từ
活动人士huó dòng rén shì

活动人士: nhà hoạt động

Cụm từ
劳动人民láo dòng rén mín

劳动人民: nhân dân lao động; người lao động trong lý thuyết Xã hội chủ nghĩa hoặc trong quá khứ huy hoàng của Trung Quốc

Cụm từ