Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “加官”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
加官jiā guān

加官: được thăng chức; chức vụ chính phủ bổ sung

Cụm từ
加官进禄jiā guān jìn lù

加官进禄: thăng chức và tăng lương (thành ngữ)

Thành ngữ
加官进爵jiā guān jìn jué

加官进爵: thăng tiến lên hàng quý tộc (thành ngữ)

Thành ngữ
加官进位jiā guān jìn wèi

加官进位: thăng chức và tăng lương (thành ngữ)

Thành ngữ
加官晋级jiā guān jìn jí

加官晋级: bổ nhiệm chức vụ mới và thăng chức

Cụm từ
加官晋爵jiā guān jìn jué

加官晋爵: phong tước vị và chức quan

Cụm từ