Kết quả tra từ “功夫”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
功夫gōng fu
功夫: kỹ năng; nghệ thuật; kung fu; lao động; nỗ lực
功夫茶gōng fu chá
功夫茶: loại trà rất đậm được uống ở Triều Châu, Phúc Kiến và Đài Loan
功夫病毒gōng fu bìng dú
功夫病毒: cúm kung fu
功夫球gōng fu qiú
功夫球: xem 鐵球|铁球[tie3 qiu2]
功夫流感gōng fu liú gǎn
功夫流感: bản dịch Trung Quốc của "kung flu", một thuật ngữ do Tổng thống Mỹ Trump sử dụng năm 2020 để chỉ COVID-19 như một bệnh "Trung Quốc"
抓功夫zhuā gōng fu
抓功夫: tận dụng tối đa thời gian; tìm chút thời gian; tìm đủ thời gian; (cũng là 抓工夫)
只要功夫深,铁杵磨成针zhǐ yào gōng fu shēn , tiě chǔ mó chéng zhēn
只要功夫深,铁杵磨成针: Nếu bạn làm việc đủ chăm chỉ, bạn có thể mài thanh sắt thành kim.; cf idiom 磨杵成針|磨杵成针, mài thanh sắt thành kim (thành ngữ); nghĩa là kiên trì…
做功夫zuò gōng fu
做功夫: rèn luyện (kỹ năng làm việc)
下功夫xià gōng fu
下功夫: xem 下工夫[xia4 gong1 fu5]