Kết quả cho “功夫”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bản lĩnh, trình độ, công sức
xem 鐵球|铁球[tie3 qiu2]
loại trà rất đậm được uống ở Triều Châu, Phúc Kiến và Đài Loan
bản dịch Trung Quốc của "kung flu", một thuật ngữ do Tổng thống Mỹ Trump sử dụng năm 2020 để chỉ COVID-19 như một bệnh "Trung Quốc"
cúm kung fu
xem 下工夫[xia4 gong1 fu5]
rèn luyện (kỹ năng làm việc)
tận dụng tối đa thời gian; tìm chút thời gian; tìm đủ thời gian; (cũng là 抓工夫)
Nếu bạn làm việc đủ chăm chỉ, bạn có thể mài thanh sắt thành kim.; cf idiom 磨杵成針|磨杵成针, mài thanh sắt thành kim (thành ngữ); nghĩa là kiên trì trong nhiệm vụ khó khăn; học hành…