Kết quả tra từ “办理”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
办理bàn lǐ
办理: xử lý; tiến hành; thực hiện
酌情办理zhuó qíng bàn lǐ
酌情办理: hành động sau khi cân nhắc đầy đủ tình hình thực tế
秉公办理bǐng gōng bàn lǐ
秉公办理: làm việc không thiên vị (thành ngữ); hành động công bằng
据情办理jù qíng bàn lǐ
据情办理: xử lý tình huống theo hoàn cảnh (thành ngữ)