Kết quả tra từ “力行”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
力行lì xíng
力行: thực hành chăm chỉ; hành động một cách năng nổ
身体力行shēn tǐ lì xíng
身体力行: thực hành điều mình thuyết giảng (thành ngữ)
好学近乎知,力行近乎仁,知耻近乎勇hào xué jìn hū zhī , lì xíng jìn hū rén , zhī chǐ jìn hū yǒng
好学近乎知,力行近乎仁,知耻近乎勇: yêu học hỏi gần với trí thức, nỗ lực thực hành gần với nhân đức, biết xấu hổ gần với dũng cảm (Khổng Tử)