Kết quả tra từ “力气”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
力气lì qi
力气: sức mạnh; LT:把[ba3]
卖力气mài lì qi
卖力气: kiếm sống bằng lao động chân tay; dồn hết sức lực làm gì đó
和胃力气hé wèi lì qì
和胃力气: điều hòa dạ dày và chỉnh khí 氣|气[qi4] (y học cổ truyền Trung Quốc)
吃奶的力气chī nǎi de lì qi
吃奶的力气: dốc hết sức lực