Kết quả tra từ “力士”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
力士lì shì
力士: người đàn ông mạnh mẽ; đô vật sumo
大力士dà lì shì
大力士: người đàn ông mạnh mẽ; Hercules
劳力士Láo lì shì
劳力士: Rolex (thương hiệu đồng hồ đeo tay của Thụy Sĩ)