Kết quả tra từ “剧院”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
剧院jù yuàn
剧院: rạp hát; LT: 家[jia1], 座[zuo4]
歌剧院魅影Gē jù yuàn Mèi yǐng
歌剧院魅影: Bóng ma trong nhà hát của Andrew Lloyd Webber
歌剧院gē jù yuàn
歌剧院: nhà hát opera
影剧院yǐng jù yuàn
影剧院: rạp chiếu phim; rạp phim
喜歌剧院xǐ gē jù yuàn
喜歌剧院: nhà hát nhạc kịch; Opéra Comique, Paris
上海大剧院Shàng hǎi Dà jù yuàn
上海大剧院: Nhà hát lớn Thượng Hải