Kết quả tra từ “前事”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
前事qián shì
前事: sự kiện trong quá khứ; tiền lệ; những gì đã xảy ra
前事不忘,后事之师qián shì bù wàng , hòu shì zhī shī
前事不忘,后事之师: không quên sự việc đã qua, có thể hướng dẫn tương lai (thành ngữ); rút kinh nghiệm từ quá khứ