Kết quả tra từ “剁”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
剁duò
剁: băm nhỏ (thịt, v.v.); chặt đứt (tay người, v.v.)
剁碎duò suì
剁碎: băm nhỏ
剁手党duò shǒu dǎng
剁手党: người nghiện mua sắm trực tuyến
剁手节Duò shǒu jié
剁手节: (hài hước) ngày mua sắm trực tuyến điên cuồng, như ngày Lễ Độc thân