Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “刻苦”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
刻苦kè kǔ

刻苦: chăm chỉ; cần cù

Cụm từ
刻苦钻研kè kǔ zuān yán

刻苦钻研: học tập chăm chỉ

Cụm từ
刻苦耐劳kè kǔ nài láo

刻苦耐劳: chịu khó chịu khổ (thành ngữ); siêng năng và chịu đựng lâu dài; chăm chỉ và có khả năng vượt qua nghịch cảnh

Thành ngữ
刻苦学习kè kǔ xué xí

刻苦学习: học hành chăm chỉ; cần cù

Cụm từ
刻苦努力kè kǔ nǔ lì

刻苦努力: cần cù; dốc sức

Cụm từ
学习刻苦xué xí kè kǔ

学习刻苦: học tập chăm chỉ; cần cù

Cụm từ
勤奋刻苦qín fèn kè kǔ

勤奋刻苦: siêng năng; cần cù

Cụm từ