Kết quả tra từ “刻意”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
刻意kè yì
刻意: cố ý; cố tình; chủ tâm; một cách trau chuốt; tỉ mỉ
刻意为之kè yì wéi zhī
刻意为之: cố gắng có ý thức; làm điều gì đó một cách cố ý
刻意求工kè yì qiú gōng
刻意求工: một cách chăm chỉ và tỉ mỉ