Kết quả tra từ “刺儿”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
刺儿cì r
刺儿: cái gai; nghĩa bóng: chế nhạo ai đó; nghĩa bóng: có gì đó sai
刺儿头cì r tóu
刺儿头: người khó chịu; người khó đối phó
刺儿话cì r huà
刺儿话: lời lẽ chua cay; lời nói châm chọc
刺儿李cì r lǐ
刺儿李: quả lý gai
挑毛剔刺儿tiāo máo tī cì r
挑毛剔刺儿: biến thể er hoá của 挑毛剔刺[tiao1 mao2 ti1 ci4]
找刺儿zhǎo cì r
找刺儿: bắt lỗi