Kết quả tra từ “刹车”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
刹车shā chē
刹车: phanh (khi lái xe); dừng lại; tắt; ngăn chặn (thói quen xấu); cái phanh
刹车灯shā chē dēng
刹车灯: đèn phanh
踩刹车cǎi shā chē
踩刹车: đạp phanh; phanh (khi lái xe)
手刹车shǒu shā chē
手刹车: phanh tay
急刹车jí shā chē
急刹车: phanh gấp